TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mới đây tiếng Trung là gì?

"mới đây" trong tiếng Trung là 刚刚 (phó từ).

刚刚 Phó từ

gānggangHán Việt: CƯƠNG CƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mới đây

Xem đầy đủ từ "刚刚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mới đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mới đây tiếng Trung là gì?

"mới đây" trong tiếng Trung là 刚刚 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.