Nó tiếng Trung là gì?
"nó" trong tiếng Trung là 他 (đại từ), 它 (đại từ).
他 Đại từ
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); nó; hắn
- 我无法让他停止吸烟。 Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
- 他把座位让给了老人。 Nó nhường chỗ cho người già.
它 Đại từ
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó
- 我希望你会喜欢它。 Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
- 它有改善了。 Nó đã được cải thiện rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nó tiếng Trung là gì?
"nó" trong tiếng Trung là 他 (đại từ), 它 (đại từ).