Nông cạn tiếng Trung là gì?
"nông cạn" trong tiếng Trung là 浅薄 (tính từ), 肤浅 (tính từ), 粗浅 (tính từ).
浅薄 Tính từ
Hán Việt: THIỂN BẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông cạn
肤浅 Tính từ
Hán Việt: PHU THIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông cạn
粗浅 Tính từ
Hán Việt: THÔ THIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông cạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông cạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông cạn tiếng Trung là gì?
"nông cạn" trong tiếng Trung là 浅薄 (tính từ), 肤浅 (tính từ), 粗浅 (tính từ).