Nước bọt tiếng Trung là gì?
"nước bọt" trong tiếng Trung là 唾液 (danh từ), 唾沫 (danh từ), 口水 (danh từ).
唾液 Danh từ
Hán Việt: THÓA DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt; nước dãi
唾沫 Danh từ
Hán Việt: THÓA MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt
口水 Danh từ
Hán Việt: KHẨU THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt
津 Danh từ
Hán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt; nước dãi
涎 Danh từ
Hán Việt: HÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt; nước dãi
唾 Danh từ
Hán Việt: THÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt; nước dãi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước bọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước bọt tiếng Trung là gì?
"nước bọt" trong tiếng Trung là 唾液 (danh từ), 唾沫 (danh từ), 口水 (danh từ).