Nồng nhiệt tiếng Trung là gì?
"nồng nhiệt" trong tiếng Trung là 热情 (tính từ), 烈, 殷切 (tính từ).
热情 Tính từ
Hán Việt: NHIỆT TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồng nhiệt
烈
Hán Việt: LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồng nhiệt
殷切 Tính từ
Hán Việt: ÂN THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồng nhiệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nồng nhiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nồng nhiệt tiếng Trung là gì?
"nồng nhiệt" trong tiếng Trung là 热情 (tính từ), 烈, 殷切 (tính từ).