TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nồng nhiệt tiếng Trung là gì?

"nồng nhiệt" trong tiếng Trung là 热情 (tính từ), 烈, 殷切 (tính từ).

热情 Tính từ

rèqíngHán Việt: NHIỆT TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồng nhiệt

Xem đầy đủ từ "热情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烈

lièHán Việt: LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồng nhiệt

Xem đầy đủ từ "烈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

殷切 Tính từ

yīnqièHán Việt: ÂN THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồng nhiệt

Xem đầy đủ từ "殷切": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nồng nhiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nồng nhiệt tiếng Trung là gì?

"nồng nhiệt" trong tiếng Trung là 热情 (tính từ), 烈, 殷切 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.