TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngôi sao tiếng Trung là gì?

"ngôi sao" trong tiếng Trung là 明星 (danh từ), 星星 (danh từ), 星.

明星 Danh từ

míngxīngHán Việt: MINH TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngôi sao; người nổi tiếng; minh tinh; sao

Xem đầy đủ từ "明星": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

星星 Danh từ

xīngxingHán Việt: TINH TINH giọng máy của trình duyệt

  • 无数星星在天上闪烁。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
  • 所有饼干都是星星的形状。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao

Xem đầy đủ từ "星星": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

星

xīngHán Việt: TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngôi sao

Xem đầy đủ từ "星": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恒星 Danh từ

héngxīngHán Việt: HẰNG TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngôi sao (cố định)

Xem đầy đủ từ "恒星": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngôi sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngôi sao tiếng Trung là gì?

"ngôi sao" trong tiếng Trung là 明星 (danh từ), 星星 (danh từ), 星.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.