Ngôi sao tiếng Trung là gì?
"ngôi sao" trong tiếng Trung là 明星 (danh từ), 星星 (danh từ), 星.
明星 Danh từ
Hán Việt: MINH TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi sao; người nổi tiếng; minh tinh; sao
星星 Danh từ
Hán Việt: TINH TINH giọng máy của trình duyệt
- 无数星星在天上闪烁。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
- 所有饼干都是星星的形状。 Tất cả bánh quy hình ngôi sao
星
Hán Việt: TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi sao
恒星 Danh từ
Hán Việt: HẰNG TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôi sao (cố định)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngôi sao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngôi sao tiếng Trung là gì?
"ngôi sao" trong tiếng Trung là 明星 (danh từ), 星星 (danh từ), 星.