Người dân tiếng Trung là gì?
"người dân" trong tiếng Trung là 居民 (danh từ), 民众 (danh từ), 民 (danh từ).
居民 Danh từ
Hán Việt: CƯ DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư dân; người dân
民众 Danh từ
Hán Việt: DÂN CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần chúng; người dân; nhân dân
民 Danh từ
Hán Việt: DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người dân
生灵 Danh từ
Hán Việt: SINH LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người dân tiếng Trung là gì?
"người dân" trong tiếng Trung là 居民 (danh từ), 民众 (danh từ), 民 (danh từ).