Người yêu tiếng Trung là gì?
"người yêu" trong tiếng Trung là 情人 (danh từ), 情侣 (danh từ), 恋人 (danh từ).
情人 Danh từ
Hán Việt: TÌNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu
情侣 Danh từ
Hán Việt: TÌNH LỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu
恋人 Danh từ
Hán Việt: LUYẾN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu
心上人 Danh từ
Hán Việt: TÂM THƯỢNG NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người yêu tiếng Trung là gì?
"người yêu" trong tiếng Trung là 情人 (danh từ), 情侣 (danh từ), 恋人 (danh từ).