Ngọt ngào tiếng Trung là gì?
"ngọt ngào" trong tiếng Trung là 甜 (tính từ), 温柔 (tính từ), 甜蜜 (tính từ).
甜 Tính từ
Hán Việt: ĐIỀM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọt; ngọt ngào
温柔 Tính từ
Hán Việt: ÔN NHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ); dịu dàng; tế nhị
甜蜜 Tính từ
Hán Việt: ĐIỀM MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọt ngào
甜美 Tính từ
Hán Việt: ĐIỀM MỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngọt ngào
嫣
Hán Việt: YÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh đẹp; ngọt ngào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọt ngào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngọt ngào tiếng Trung là gì?
"ngọt ngào" trong tiếng Trung là 甜 (tính từ), 温柔 (tính từ), 甜蜜 (tính từ).