TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngọt ngào tiếng Trung là gì?

"ngọt ngào" trong tiếng Trung là 甜 (tính từ), 温柔 (tính từ), 甜蜜 (tính từ).

甜 Tính từ

tiánHán Việt: ĐIỀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọt; ngọt ngào

Xem đầy đủ từ "甜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

温柔 Tính từ

wēnróuHán Việt: ÔN NHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ); dịu dàng; tế nhị

Xem đầy đủ từ "温柔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甜蜜 Tính từ

tiánmìHán Việt: ĐIỀM MẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọt ngào

Xem đầy đủ từ "甜蜜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甜美 Tính từ

tiánměiHán Việt: ĐIỀM MỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọt ngào

Xem đầy đủ từ "甜美": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

嫣

yānHán Việt: YÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xinh đẹp; ngọt ngào

Xem đầy đủ từ "嫣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngọt ngào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngọt ngào tiếng Trung là gì?

"ngọt ngào" trong tiếng Trung là 甜 (tính từ), 温柔 (tính từ), 甜蜜 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.