TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhạt tiếng Trung là gì?

"nhạt" trong tiếng Trung là 淡 (tính từ), 清淡 (tính từ), 淡淡 (tính từ).

淡 Tính từ

dànHán Việt: ĐẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạt

Xem đầy đủ từ "淡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清淡 Tính từ

qīngdànHán Việt: THANH ĐẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)

Xem đầy đủ từ "清淡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

淡淡 Tính từ

dàndànHán Việt: ĐẠM ĐẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhạt

Xem đầy đủ từ "淡淡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhạt tiếng Trung là gì?

"nhạt" trong tiếng Trung là 淡 (tính từ), 清淡 (tính từ), 淡淡 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.