Nhạt tiếng Trung là gì?
"nhạt" trong tiếng Trung là 淡 (tính từ), 清淡 (tính từ), 淡淡 (tính từ).
淡 Tính từ
Hán Việt: ĐẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt
清淡 Tính từ
Hán Việt: THANH ĐẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)
淡淡 Tính từ
Hán Việt: ĐẠM ĐẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhạt tiếng Trung là gì?
"nhạt" trong tiếng Trung là 淡 (tính từ), 清淡 (tính từ), 淡淡 (tính từ).