TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhắc đến tiếng Trung là gì?

"nhắc đến" trong tiếng Trung là 提起 (động từ), 谈到 (động từ), 提及 (động từ).

提起 Động từ

tíqǐHán Việt: ĐỀ KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắc đến

Xem đầy đủ từ "提起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谈到 Động từ

tándàoHán Việt: ĐÀM ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắc đến

Xem đầy đủ từ "谈到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提及 Động từ

tíjíHán Việt: ĐỀ CẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắc đến

Xem đầy đủ từ "提及": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谈起 Động từ

tánqǐHán Việt: ĐÀM KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhắc đến

Xem đầy đủ từ "谈起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhắc đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhắc đến tiếng Trung là gì?

"nhắc đến" trong tiếng Trung là 提起 (động từ), 谈到 (động từ), 提及 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.