Nhỏ bé tiếng Trung là gì?
"nhỏ bé" trong tiếng Trung là 渺小 (tính từ), 细微 (tính từ), 麽.
渺小 Tính từ
Hán Việt: DIỂU TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ bé
细微 Tính từ
Hán Việt: TẾ VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ bé
麽
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ bé
微
Hán Việt: VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ bé
细小 Tính từ
Hán Việt: TẾ TIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhỏ bé
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhỏ bé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ bé tiếng Trung là gì?
"nhỏ bé" trong tiếng Trung là 渺小 (tính từ), 细微 (tính từ), 麽.