Nhiệt huyết tiếng Trung là gì?
"nhiệt huyết" trong tiếng Trung là 劲头 (danh từ), 积极性 (danh từ), 劻.
劲头 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt huyết
积极性 Danh từ
Hán Việt: TÍCH CỰC TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt huyết
劻
Hán Việt: KHUÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt huyết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt huyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt huyết tiếng Trung là gì?
"nhiệt huyết" trong tiếng Trung là 劲头 (danh từ), 积极性 (danh từ), 劻.