TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhiệt huyết tiếng Trung là gì?

"nhiệt huyết" trong tiếng Trung là 劲头 (danh từ), 积极性 (danh từ), 劻.

劲头 Danh từ

jìntóu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệt huyết

Xem đầy đủ từ "劲头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

积极性 Danh từ

jījíxìngHán Việt: TÍCH CỰC TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệt huyết

Xem đầy đủ từ "积极性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劻

kuāngHán Việt: KHUÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệt huyết

Xem đầy đủ từ "劻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt huyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhiệt huyết tiếng Trung là gì?

"nhiệt huyết" trong tiếng Trung là 劲头 (danh từ), 积极性 (danh từ), 劻.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.