Nuôi tiếng Trung là gì?
"nuôi" trong tiếng Trung là 饲养 (động từ), 养 (động từ), 饲.
饲养 Động từ
Hán Việt: TỰ DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi
养 Động từ
Hán Việt: DƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi (động vật)
- 我要养一大家子。 Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
饲
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi
豢
Hán Việt: HOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 豢养huànyǎngĐộng từ · Nuôi (một con vật)
- 饲育sìyùĐộng từ · Nuôi (một con vật)
- 蓄养xùyǎngĐộng từ · Nuôi (động vật)
- 干gānĐộng từ · Nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi
- 养活yǎnghuoĐộng từ · Nuôi (động vật, gia đình, v.v.)
- 喂养wèiyǎngĐộng từ · Nuôi
- 畜xùDanh từ · Nuôi (động vật)
- 调教tiáojiàoĐộng từ · Nuôi (gia súc)
- 孵育fūyùNuôi (gà con)
Câu hỏi thường gặp
Nuôi tiếng Trung là gì?
"nuôi" trong tiếng Trung là 饲养 (động từ), 养 (động từ), 饲.