TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phía trên tiếng Trung là gì?

"phía trên" trong tiếng Trung là 上 (phương vị từ), 上边 (danh từ).

上 Phương vị từ

shàngHán Việt: THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trên; phía trên; trước

Xem đầy đủ từ "上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上边 Danh từ

shàngbianHán Việt: THƯỢNG BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trên

Xem đầy đủ từ "上边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía trên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phía trên tiếng Trung là gì?

"phía trên" trong tiếng Trung là 上 (phương vị từ), 上边 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.