Phong tục tiếng Trung là gì?
"phong tục" trong tiếng Trung là 习俗 (danh từ), 俗 (tính từ).
习俗 Danh từ
Hán Việt: TẬP TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong tục
- 国家不同,习俗各异。 Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
俗 Tính từ
Hán Việt: TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong tục; tục lệ; thói quen; tập quán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phong tục tiếng Trung là gì?
"phong tục" trong tiếng Trung là 习俗 (danh từ), 俗 (tính từ).