TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quá trình tiếng Trung là gì?

"quá trình" trong tiếng Trung là 进程 (danh từ), 历程 (danh từ).

进程 Danh từ

jìnchéngHán Việt: TIẾN TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá trình; tiến trình

Xem đầy đủ từ "进程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

历程 Danh từ

lìchéngHán Việt: LỊCH TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quá trình

Xem đầy đủ từ "历程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quá trình tiếng Trung là gì?

"quá trình" trong tiếng Trung là 进程 (danh từ), 历程 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.