TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quê hương tiếng Trung là gì?

"quê hương" trong tiếng Trung là 家乡 (danh từ), 故乡 (danh từ), 乡土 (danh từ).

家乡 Danh từ

jiāxiāngHán Việt: GIA HƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quê hương

Xem đầy đủ từ "家乡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

故乡 Danh từ

gùxiāngHán Việt: CỐ HƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quê hương

Xem đầy đủ từ "故乡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乡土 Danh từ

xiāngtǔHán Việt: HƯƠNG THỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quê hương

Xem đầy đủ từ "乡土": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quê hương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quê hương tiếng Trung là gì?

"quê hương" trong tiếng Trung là 家乡 (danh từ), 故乡 (danh từ), 乡土 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.