TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quan chức tiếng Trung là gì?

"quan chức" trong tiếng Trung là 官 (danh từ), 官员 (danh từ), 僚 (danh từ).

官 Danh từ

guānHán Việt: QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức

Xem đầy đủ từ "官": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

官员 Danh từ

guānyuánHán Việt: QUAN VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)

Xem đầy đủ từ "官员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

僚 Danh từ

liáoHán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức

Xem đầy đủ từ "僚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

官宦 Danh từ

guānhuànHán Việt: QUAN HOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức

Xem đầy đủ từ "官宦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掾

yuànHán Việt: DUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức

Xem đầy đủ từ "掾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

士子 Danh từ

shìzǐHán Việt: SĨ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan chức

Xem đầy đủ từ "士子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan chức tiếng Trung là gì?

"quan chức" trong tiếng Trung là 官 (danh từ), 官员 (danh từ), 僚 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.