Râu tiếng Trung là gì?
"râu" trong tiếng Trung là 胡须 (danh từ), 胡子 (danh từ), 芒 (danh từ).
胡须 Danh từ
Hán Việt: HỒ TU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu
胡子 Danh từ
Hán Việt: HỒ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu
芒 Danh từ
Hán Việt: MANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu (của ngũ cốc)
髯
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "râu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Râu tiếng Trung là gì?
"râu" trong tiếng Trung là 胡须 (danh từ), 胡子 (danh từ), 芒 (danh từ).