Rút tiếng Trung là gì?
"rút" trong tiếng Trung là 提取 (động từ), 撤出 (động từ), 支取 (động từ).
提取 Động từ
Hán Việt: ĐỀ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút (tiền)
撤出 Động từ
Hán Việt: TRIỆT XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút
支取 Động từ
Hán Việt: CHI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút (tiền)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rút tiếng Trung là gì?
"rút" trong tiếng Trung là 提取 (động từ), 撤出 (động từ), 支取 (động từ).