Rời khỏi tiếng Trung là gì?
"rời khỏi" trong tiếng Trung là 离 (động từ), 离开 (động từ), 下场 (động từ).
离 Động từ
Hán Việt: LY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi
离开 Động từ
Hán Việt: LY KHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi; rời đi
下场 Động từ
Hán Việt: HẠ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)
走出 Động từ
Hán Việt: TẨU XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rời khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rời khỏi tiếng Trung là gì?
"rời khỏi" trong tiếng Trung là 离 (động từ), 离开 (động từ), 下场 (động từ).