TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rời khỏi tiếng Trung là gì?

"rời khỏi" trong tiếng Trung là 离 (động từ), 离开 (động từ), 下场 (động từ).

离 Động từ

líHán Việt: LY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời khỏi

Xem đầy đủ từ "离": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

离开 Động từ

líkāiHán Việt: LY KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời khỏi; rời đi

Xem đầy đủ từ "离开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

下场 Động từ

xiàchǎngHán Việt: HẠ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.)

Xem đầy đủ từ "下场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

走出 Động từ

zǒuchūHán Việt: TẨU XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)

Xem đầy đủ từ "走出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rời khỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rời khỏi tiếng Trung là gì?

"rời khỏi" trong tiếng Trung là 离 (động từ), 离开 (động từ), 下场 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.