TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sơ cấp tiếng Trung là gì?

"sơ cấp" trong tiếng Trung là 初级 (tính từ), 初等 (danh từ).

初级 Tính từ

chūjíHán Việt: SƠ CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơ cấp

Xem đầy đủ từ "初级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

初等 Danh từ

chūděngHán Việt: SƠ ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơ cấp (tức là dễ)

Xem đầy đủ từ "初等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơ cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sơ cấp tiếng Trung là gì?

"sơ cấp" trong tiếng Trung là 初级 (tính từ), 初等 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.