Sơ sài tiếng Trung là gì?
"sơ sài" trong tiếng Trung là 简陋 (tính từ).
简陋 Tính từ
Hán Việt: GIẢN LẬU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sơ sài, đơn sơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơ sài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sơ sài tiếng Trung là gì?
"sơ sài" trong tiếng Trung là 简陋 (tính từ).