Sương tiếng Trung là gì?
"sương" trong tiếng Trung là 霜 (danh từ), 露 (động từ), 露水 (danh từ).
霜 Danh từ
Hán Việt: SƯƠNG giọng máy của trình duyệt
露 Động từ
Hán Việt: LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương
露水 Danh từ
Hán Việt: LỘ THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sương tiếng Trung là gì?
"sương" trong tiếng Trung là 霜 (danh từ), 露 (động từ), 露水 (danh từ).