TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sạch tiếng Trung là gì?

"sạch" trong tiếng Trung là 干净 (tính từ), 清洁 (tính từ), 清 (tính từ).

干净 Tính từ

gānjìngHán Việt: CAN TỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sạch

  • 哪间卧室都干净。 Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
  • 你的房间真干净。 Phòng của bạn thật sạch sẽ.

Xem đầy đủ từ "干净": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清洁 Tính từ

qīngjiéHán Việt: THANH KHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sạch

Xem đầy đủ từ "清洁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

清 Tính từ

qīngHán Việt: THANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong; sạch

Xem đầy đủ từ "清": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

净 Tính từ

jìngHán Việt: TỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sạch

Xem đầy đủ từ "净": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洁净 Tính từ

jiéjìngHán Việt: KHIẾT TỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sạch

Xem đầy đủ từ "洁净": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sạch tiếng Trung là gì?

"sạch" trong tiếng Trung là 干净 (tính từ), 清洁 (tính từ), 清 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.