Sạch tiếng Trung là gì?
"sạch" trong tiếng Trung là 干净 (tính từ), 清洁 (tính từ), 清 (tính từ).
干净 Tính từ
Hán Việt: CAN TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạch
- 哪间卧室都干净。 Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.
- 你的房间真干净。 Phòng của bạn thật sạch sẽ.
清洁 Tính từ
Hán Việt: THANH KHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạch
清 Tính từ
Hán Việt: THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong; sạch
净 Tính từ
Hán Việt: TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạch
洁净 Tính từ
Hán Việt: KHIẾT TỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sạch tiếng Trung là gì?
"sạch" trong tiếng Trung là 干净 (tính từ), 清洁 (tính từ), 清 (tính từ).