Sắp sửa tiếng Trung là gì?
"sắp sửa" trong tiếng Trung là 即将 (phó từ), 正要 (động từ).
即将 Phó từ
Hán Việt: TỨC TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp; sắp sửa; sớm
正要 Động từ
Hán Việt: CHÍNH YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắp sửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắp sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắp sửa tiếng Trung là gì?
"sắp sửa" trong tiếng Trung là 即将 (phó từ), 正要 (động từ).