要
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 襾 (á) · bộ số 146 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: yếu, yêu
要 nghĩa là muốn, cần, sẽ, sắp.
Nghĩa của 要
yào
YẾU- Muốn; cần; yêu cầu; mong muốn; ước ao
- Sẽ; sắp; sắp sửa
- Cần phải; nên
- Nếu (giống như 要是 (yàoshi))
- dạng kết hợp Quan trọng
yāo
YÊU- hình thức kết hợp Yêu cầu; ép buộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 要
Đồng nghĩa
Từ ghép có 要
Thành ngữ có 要
Câu ví dụ với 要
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
- 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
- 每件事都要依靠群众。 Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.Tatoeba #3537971
- 我要把他射下来。 Tôi sẽ bắn nó.Tatoeba #52
- 一个人要为他的行为负责。 Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.Tatoeba #332831
- 我要养一大家子。 Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.Tatoeba #363886
- 要努力完成计划。 Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.Tatoeba #3538031
- 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.Tatoeba #6005051
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
要 nghĩa là gì?
要 (yào, yāo) nghĩa là muốn, cần, sẽ, sắp.
要 đọc thế nào?
要 đọc là yào (pinyin).
Âm Hán Việt của 要 là gì?
Âm Hán Việt của 要 là "yếu, yêu".