TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾU, YÊU
Bộ thủ: 襾 (á) · bộ số 146 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: yếu, yêu

要 nghĩa là muốn, cần, sẽ, sắp.

Nghĩa của 要

yào

YẾU
  1. Muốn; cần; yêu cầu; mong muốn; ước ao
  2. Sẽ; sắp; sắp sửa
  3. Cần phải; nên
  4. Nếu (giống như 要是 (yàoshi))
  5. dạng kết hợp Quan trọng

yāo

YÊU
  1. hình thức kết hợp Yêu cầu; ép buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 要

Đồng nghĩa

Từ ghép có 要

Thành ngữ có 要

Câu ví dụ với 要

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
  • 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
  • 每件事都要依靠群众。 Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.Tatoeba #3537971
  • 我要把他射下来。 Tôi sẽ bắn nó.Tatoeba #52
  • 一个人要为他的行为负责。 Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.Tatoeba #332831
  • 我要养一大家子。 Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.Tatoeba #363886
  • 要努力完成计划。 Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.Tatoeba #3538031
  • 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.Tatoeba #6005051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

要 nghĩa là gì?

要 (yào, yāo) nghĩa là muốn, cần, sẽ, sắp.

要 đọc thế nào?

要 đọc là yào (pinyin).

Âm Hán Việt của 要 là gì?

Âm Hán Việt của 要 là "yếu, yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.