Số dư tiếng Trung là gì?
"số dư" trong tiếng Trung là 余额 (danh từ), 差额 (danh từ).
余额 Danh từ
Hán Việt: DƯ NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)
差额 Danh từ
Hán Việt: SAI NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số dư (tài chính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số dư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số dư tiếng Trung là gì?
"số dư" trong tiếng Trung là 余额 (danh từ), 差额 (danh từ).