TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Số dư tiếng Trung là gì?

"số dư" trong tiếng Trung là 余额 (danh từ), 差额 (danh từ).

余额 Danh từ

yú'éHán Việt: DƯ NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.)

Xem đầy đủ từ "余额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

差额 Danh từ

chā'éHán Việt: SAI NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số dư (tài chính)

Xem đầy đủ từ "差额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số dư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Số dư tiếng Trung là gì?

"số dư" trong tiếng Trung là 余额 (danh từ), 差额 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.