TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Say mê tiếng Trung là gì?

"say mê" trong tiếng Trung là 爱好 (động từ), 迷恋 (động từ), 陶醉 (động từ).

爱好 Động từ

àihàoHán Việt: ÁI HIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê

Xem đầy đủ từ "爱好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迷恋 Động từ

míliànHán Việt: MÊ LUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Say mê

Xem đầy đủ từ "迷恋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陶醉 Động từ

táozuìHán Việt: ĐÀO TÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

Xem đầy đủ từ "陶醉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

痴心 Tính từ

chīxīnHán Việt: SI TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Say mê

Xem đầy đủ từ "痴心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "say mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Say mê tiếng Trung là gì?

"say mê" trong tiếng Trung là 爱好 (động từ), 迷恋 (động từ), 陶醉 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.