TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tác động tiếng Trung là gì?

"tác động" trong tiếng Trung là 影响 (động từ), 作用 (danh từ), 施加 (động từ).

影响 Động từ

yǐngxiǎngHán Việt: ẢNH HƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác động

Xem đầy đủ từ "影响": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作用 Danh từ

zuòyòngHán Việt: TÁC DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác động; kết quả; hiệu quả

Xem đầy đủ từ "作用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

施加 Động từ

shījiāHán Việt: THI GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác động (nỗ lực hoặc áp lực)

Xem đầy đủ từ "施加": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tác động tiếng Trung là gì?

"tác động" trong tiếng Trung là 影响 (động từ), 作用 (danh từ), 施加 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.