Tác động tiếng Trung là gì?
"tác động" trong tiếng Trung là 影响 (động từ), 作用 (danh từ), 施加 (động từ).
影响 Động từ
Hán Việt: ẢNH HƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác động
作用 Danh từ
Hán Việt: TÁC DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác động; kết quả; hiệu quả
施加 Động từ
Hán Việt: THI GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tác động tiếng Trung là gì?
"tác động" trong tiếng Trung là 影响 (động từ), 作用 (danh từ), 施加 (động từ).