TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tìm tiếng Trung là gì?

"tìm" trong tiếng Trung là 寻找 (động từ), 寻求 (động từ), 搜寻 (động từ).

寻找 Động từ

xúnzhǎoHán Việt: TẦM TRẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm; tìm

Xem đầy đủ từ "寻找": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寻求 Động từ

xúnqiúHán Việt: TẦM CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm; tìm

Xem đầy đủ từ "寻求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搜寻 Động từ

sōuxúnHán Việt: SƯU TẦM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm kiếm; tìm; tra

Xem đầy đủ từ "搜寻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

找出 Động từ

zhǎochūHán Việt: TRẢO XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm

  • 我很想找出她为什么这么说的原因。 Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy.

Xem đầy đủ từ "找出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tìm tiếng Trung là gì?

"tìm" trong tiếng Trung là 寻找 (động từ), 寻求 (động từ), 搜寻 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.