Tìm tiếng Trung là gì?
"tìm" trong tiếng Trung là 寻找 (động từ), 寻求 (động từ), 搜寻 (động từ).
寻找 Động từ
Hán Việt: TẦM TRẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm kiếm; tìm
寻求 Động từ
Hán Việt: TẦM CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm kiếm; tìm
搜寻 Động từ
Hán Việt: SƯU TẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm kiếm; tìm; tra
找出 Động từ
Hán Việt: TRẢO XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm
- 我很想找出她为什么这么说的原因。 Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm tiếng Trung là gì?
"tìm" trong tiếng Trung là 寻找 (động từ), 寻求 (động từ), 搜寻 (động từ).