挤
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擠
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tễ, tê, tệ
挤 nghĩa là chen chúc, nhồi nhét.
Nghĩa của 挤
jǐ
TỄphồn thể 擠- Chen chúc
- Nhồi nhét
- Đẩy người khác sang một bên
- Ấn
- Nén
- Tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
Từ ghép có 挤
Thành ngữ có 挤
Câu hỏi thường gặp
挤 nghĩa là gì?
挤 (jǐ) nghĩa là chen chúc, nhồi nhét.
挤 đọc thế nào?
挤 đọc là jǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 挤 là gì?
Âm Hán Việt của 挤 là "tễ".