TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠

Âm Hán Việt TỄ
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tễ, tê, tệ

挤 nghĩa là chen chúc, nhồi nhét.

Nghĩa của 挤

jǐ

TỄphồn thể 擠
  1. Chen chúc
  2. Nhồi nhét
  3. Đẩy người khác sang một bên
  4. Ấn
  5. Nén
  6. Tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)

Từ ghép có 挤

Thành ngữ có 挤

Câu hỏi thường gặp

挤 nghĩa là gì?

挤 (jǐ) nghĩa là chen chúc, nhồi nhét.

挤 đọc thế nào?

挤 đọc là jǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤 là gì?

Âm Hán Việt của 挤 là "tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.