TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng tốc tiếng Trung là gì?

"tăng tốc" trong tiếng Trung là 加快 (động từ), 加速 (động từ), 增速 (động từ).

加快 Động từ

jiākuàiHán Việt: GIA KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng tốc

Xem đầy đủ từ "加快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加速 Động từ

jiāsùHán Việt: GIA TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng tốc

Xem đầy đủ từ "加速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增速 Động từ

zēngsùHán Việt: TĂNG TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng tốc; gia tốc

Xem đầy đủ từ "增速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng tốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tăng tốc tiếng Trung là gì?

"tăng tốc" trong tiếng Trung là 加快 (động từ), 加速 (động từ), 增速 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.