Tăng tốc tiếng Trung là gì?
"tăng tốc" trong tiếng Trung là 加快 (động từ), 加速 (động từ), 增速 (động từ).
加快 Động từ
Hán Việt: GIA KHOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng tốc
加速 Động từ
Hán Việt: GIA TỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng tốc
增速 Động từ
Hán Việt: TĂNG TỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng tốc; gia tốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng tốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng tốc tiếng Trung là gì?
"tăng tốc" trong tiếng Trung là 加快 (động từ), 加速 (động từ), 增速 (động từ).