TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tương tác tiếng Trung là gì?

"tương tác" trong tiếng Trung là 互动 (động từ), 社交 (động từ), 相互作用 (danh từ).

互动 Động từ

hùdòngHán Việt: HỖ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương tác

Xem đầy đủ từ "互动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

社交 Động từ

shèjiāoHán Việt: XÃ GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương tác

Xem đầy đủ từ "社交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相互作用 Danh từ

xiānghùzuòyòngHán Việt: TƯƠNG HỖ TÁC DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương tác

Xem đầy đủ từ "相互作用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相联

xiāngliánHán Việt: TƯƠNG LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương tác

Xem đầy đủ từ "相联": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tương tác tiếng Trung là gì?

"tương tác" trong tiếng Trung là 互动 (động từ), 社交 (động từ), 相互作用 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.