Tương tác tiếng Trung là gì?
"tương tác" trong tiếng Trung là 互动 (động từ), 社交 (động từ), 相互作用 (danh từ).
互动 Động từ
Hán Việt: HỖ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tác
社交 Động từ
Hán Việt: XÃ GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tác
相互作用 Danh từ
Hán Việt: TƯƠNG HỖ TÁC DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tác
Xem đầy đủ từ "相互作用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
相联
Hán Việt: TƯƠNG LIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương tác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương tác tiếng Trung là gì?
"tương tác" trong tiếng Trung là 互动 (động từ), 社交 (động từ), 相互作用 (danh từ).