Tại chỗ tiếng Trung là gì?
"tại chỗ" trong tiếng Trung là 实地 (phó từ), 就地 (phó từ).
实地 Phó từ
Hán Việt: THỰC ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại chỗ
就地 Phó từ
Hán Việt: TỰU ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại chỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tại chỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tại chỗ tiếng Trung là gì?
"tại chỗ" trong tiếng Trung là 实地 (phó từ), 就地 (phó từ).