Tập hợp lại tiếng Trung là gì?
"tập hợp lại" trong tiếng Trung là 聚合 (động từ), 纠集 (động từ).
聚合 Động từ
Hán Việt: TỤ HỌP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp lại (để hình thành cái gì đó)
纠集 Động từ
Hán Việt: CỦ TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập hợp lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập hợp lại tiếng Trung là gì?
"tập hợp lại" trong tiếng Trung là 聚合 (động từ), 纠集 (động từ).