归
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歸
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: quy
归 nghĩa là trở về, quay lại.
Nghĩa của 归
guī
QUYphồn thể 歸- Trở về
- Quay lại
- Trả lại
- Được chăm sóc bởi
- Thuộc về
- Tập hợp lại
- dùng giữa hai động từ giống nhau Mặc dù
- cũ Kết hôn (đối với phụ nữ)
- Phép chia trên bàn tính với số chia một chữ số
Guī
QUYphồn thể 歸tên riêng- họ Họ Guī
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归
Đồng nghĩa
Từ ghép có 归
Thành ngữ có 归
- 同归于尽 — Chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong
- 归根结底 — Phân tích cuối cùng
- 无家可归 — Vô gia cư
- 视死如归 — Không sợ chết
- 殊途同归 — Đường khác nhau cùng về một đích (thành ngữ); nghĩa là cách khác nhau để đạt cùng mục tiêu
- 众望所归 — Được ủng hộ rộng rãi
- 改邪归正 — Sửa đổi cách sống
- 早出晚归 — Đi sớm về muộn
- 言归正传 — Quay lại chủ đề
- 满载而归 — Trở về sau một chuyến đi thành công
- 铩羽而归 — Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão
- 归纳推理 — Lập luận quy nạp
- 血本无归 — Mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
- 实至名归 — Danh tiếng đi theo tài năng
- 归心似箭 — Với tấm lòng mong mỏi trở về nhà
- 捉拿归案 — Đưa ra công lý
- 宾至如归 — Khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.)
- 言归于好 — Hòa giải
- 落叶归根 — Nghĩa đen lá rụng về cội
- 归根结蒂 — Cuối cùng
Câu hỏi thường gặp
归 nghĩa là gì?
归 (guī, guī) nghĩa là trở về, quay lại.
归 đọc thế nào?
归 đọc là guī (pinyin).
Âm Hán Việt của 归 là gì?
Âm Hán Việt của 归 là "quy".