TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

归

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歸

Âm Hán Việt QUY
Bộ thủ: 彐 (ký) · bộ số 58 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: quy

归 nghĩa là trở về, quay lại.

Nghĩa của 归

guī

QUYphồn thể 歸
  1. Trở về
  2. Quay lại
  3. Trả lại
  4. Được chăm sóc bởi
  5. Thuộc về
  6. Tập hợp lại
  7. dùng giữa hai động từ giống nhau Mặc dù
  8. cũ Kết hôn (đối với phụ nữ)
  9. Phép chia trên bàn tính với số chia một chữ số

Guī

QUYphồn thể 歸tên riêng
  1. họ Họ Guī

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 归

Đồng nghĩa

Từ ghép có 归

Thành ngữ có 归

Câu hỏi thường gặp

归 nghĩa là gì?

归 (guī, guī) nghĩa là trở về, quay lại.

归 đọc thế nào?

归 đọc là guī (pinyin).

Âm Hán Việt của 归 là gì?

Âm Hán Việt của 归 là "quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.