Tố cáo tiếng Trung là gì?
"tố cáo" trong tiếng Trung là 弹劾 (động từ), 控诉 (động từ).
弹劾 Động từ
Hán Việt: ĐÀN HẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luận tội (một quan chức); buộc tội; tố cáo
控诉 Động từ
Hán Việt: KHỐNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tố cáo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tố cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tố cáo tiếng Trung là gì?
"tố cáo" trong tiếng Trung là 弹劾 (động từ), 控诉 (động từ).