TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tổ tiên tiếng Trung là gì?

"tổ tiên" trong tiếng Trung là 祖先 (danh từ), 祖宗 (danh từ), 祖 (danh từ).

祖先 Danh từ

zǔxiānHán Việt: TỔ TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên; tổ tông

Xem đầy đủ từ "祖先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祖宗 Danh từ

zǔzōngHán Việt: TỔ TÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên

Xem đầy đủ từ "祖宗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祖 Danh từ

zǔHán Việt: TỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên; ông bà

Xem đầy đủ từ "祖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先人 Danh từ

xiānrénHán Việt: TIÊN NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên; cha ông

Xem đầy đủ từ "先人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先民 Danh từ

xiānmínHán Việt: TIÊN DÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên

Xem đầy đủ từ "先民": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祖辈 Danh từ

zǔbèiHán Việt: TỔ BỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên

Xem đầy đủ từ "祖辈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tổ tiên tiếng Trung là gì?

"tổ tiên" trong tiếng Trung là 祖先 (danh từ), 祖宗 (danh từ), 祖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.