Tổ tiên tiếng Trung là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Trung là 祖先 (danh từ), 祖宗 (danh từ), 祖 (danh từ).
祖先 Danh từ
Hán Việt: TỔ TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên; tổ tông
祖宗 Danh từ
Hán Việt: TỔ TÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên
祖 Danh từ
Hán Việt: TỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên; ông bà
先人 Danh từ
Hán Việt: TIÊN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên; cha ông
先民 Danh từ
Hán Việt: TIÊN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên
祖辈 Danh từ
Hán Việt: TỔ BỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổ tiên tiếng Trung là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Trung là 祖先 (danh từ), 祖宗 (danh từ), 祖 (danh từ).