Tay sai tiếng Trung là gì?
"tay sai" trong tiếng Trung là 党羽 (danh từ).
党羽 Danh từ
Hán Việt: ĐẢNG VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay sai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tay sai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tay sai tiếng Trung là gì?
"tay sai" trong tiếng Trung là 党羽 (danh từ).