Thành viên tiếng Trung là gì?
"thành viên" trong tiếng Trung là 成员 (danh từ), 员 (lượng từ), 会员 (danh từ).
成员 Danh từ
Hán Việt: THÀNH VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên
员 Lượng từ
Hán Việt: VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên, nhân viên
会员 Danh từ
Hán Việt: HỘI VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên
团员 Danh từ
Hán Việt: ĐOÀN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên
议员 Danh từ
Hán Việt: NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên (của cơ quan lập pháp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thành viên tiếng Trung là gì?
"thành viên" trong tiếng Trung là 成员 (danh từ), 员 (lượng từ), 会员 (danh từ).