TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thành viên tiếng Trung là gì?

"thành viên" trong tiếng Trung là 成员 (danh từ), 员 (lượng từ), 会员 (danh từ).

成员 Danh từ

chéngyuánHán Việt: THÀNH VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên

Xem đầy đủ từ "成员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

员 Lượng từ

yuánHán Việt: VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên, nhân viên

Xem đầy đủ từ "员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

会员 Danh từ

huìyuánHán Việt: HỘI VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên

Xem đầy đủ từ "会员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

团员 Danh từ

tuányuánHán Việt: ĐOÀN VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên

Xem đầy đủ từ "团员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

议员 Danh từ

yìyuánHán Việt: NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên (của cơ quan lập pháp)

Xem đầy đủ từ "议员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thành viên tiếng Trung là gì?

"thành viên" trong tiếng Trung là 成员 (danh từ), 员 (lượng từ), 会员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.