TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龄

líng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齡

Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 齿 (xỉ) · bộ số 211 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh

龄 nghĩa là tuổi, thâm niên, thời gian tham gia.

Nghĩa của 龄

líng

LINHphồn thể 齡
  1. Tuổi
  2. Thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.

Từ ghép có 龄

Câu hỏi thường gặp

龄 nghĩa là gì?

龄 (líng) nghĩa là tuổi, thâm niên, thời gian tham gia.

龄 đọc thế nào?

龄 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 龄 là gì?

Âm Hán Việt của 龄 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.