TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thái dương tiếng Trung là gì?

"thái dương" trong tiếng Trung là 鬓, 太阳穴 (danh từ).

鬓

bìn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thái dương

Xem đầy đủ từ "鬓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

太阳穴 Danh từ

tàiyángxuéHán Việt: THÁI DƯƠNG HUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thái dương (hai bên đầu người)

  • 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.

Xem đầy đủ từ "太阳穴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thái dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thái dương tiếng Trung là gì?

"thái dương" trong tiếng Trung là 鬓, 太阳穴 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.