Thâm hụt tiếng Trung là gì?
"thâm hụt" trong tiếng Trung là 亏损 (động từ), 赤字 (danh từ).
亏损 Động từ
Hán Việt: KHUY TỔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thâm hụt
赤字 Danh từ
Hán Việt: XÍCH TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thâm hụt (tài chính)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thâm hụt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thâm hụt tiếng Trung là gì?
"thâm hụt" trong tiếng Trung là 亏损 (động từ), 赤字 (danh từ).