Thân cây tiếng Trung là gì?
"thân cây" trong tiếng Trung là 株 (lượng từ), 树干 (danh từ).
株 Lượng từ
Hán Việt: CHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân cây
树干 Danh từ
Hán Việt: THỤ CÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân cây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân cây tiếng Trung là gì?
"thân cây" trong tiếng Trung là 株 (lượng từ), 树干 (danh từ).