Thì tiếng Trung là gì?
"thì" trong tiếng Trung là 是 (động từ), 就 (phó từ), 则 (phó từ).
是 Động từ
Hán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là (chỉ theo sau bởi danh từ); thì
- 我是学生,但是他不是。 Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
就 Phó từ
Hán Việt: TỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thì, liền, ngay
- 你去就免得我再去了。 Anh đi thì tôi khỏi đi.
- 你想怎么说就说吧。 Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.
则 Phó từ
Hán Việt: TẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thì tiếng Trung là gì?
"thì" trong tiếng Trung là 是 (động từ), 就 (phó từ), 则 (phó từ).