Thư ký tiếng Trung là gì?
"thư ký" trong tiếng Trung là 秘书 (danh từ), 文秘 (danh từ).
秘书 Danh từ
Hán Việt: BÍ THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký
文秘 Danh từ
Hán Việt: VĂN BÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thư ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thư ký tiếng Trung là gì?
"thư ký" trong tiếng Trung là 秘书 (danh từ), 文秘 (danh từ).