Thịnh hành tiếng Trung là gì?
"thịnh hành" trong tiếng Trung là 流行 (tính từ), 盛行 (động từ), 热门 (tính từ).
流行 Tính từ
Hán Việt: LƯU HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh hành, phổ biến
盛行 Động từ
Hán Việt: THỊNH HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
热门 Tính từ
Hán Việt: NHIỆT MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phổ biến; hot; thịnh hành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịnh hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh hành tiếng Trung là gì?
"thịnh hành" trong tiếng Trung là 流行 (tính từ), 盛行 (động từ), 热门 (tính từ).