TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主导

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǔdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主導

Âm Hán Việt CHỦ ĐẠO

主导 nghĩa là dẫn dắt, vượt trội.

Nghĩa của 主导

zhǔdǎo

CHỦ ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 主導
  1. Dẫn dắt
  2. Vượt trội
  3. Thịnh hành
  4. Lãnh đạo
  5. Hướng dẫn
  6. Chi phối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主导

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主导

Câu hỏi thường gặp

主导 nghĩa là gì?

主导 (zhǔdǎo) nghĩa là dẫn dắt, vượt trội.

主导 đọc thế nào?

主导 đọc là zhǔdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 主导 là gì?

Âm Hán Việt của 主导 là "chủ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.