主导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 主導
主导 nghĩa là dẫn dắt, vượt trội.
Nghĩa của 主导
zhǔdǎo
CHỦ ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 主導- Dẫn dắt
- Vượt trội
- Thịnh hành
- Lãnh đạo
- Hướng dẫn
- Chi phối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主导
Đồng nghĩa
Từ ghép có 主导
Câu hỏi thường gặp
主导 nghĩa là gì?
主导 (zhǔdǎo) nghĩa là dẫn dắt, vượt trội.
主导 đọc thế nào?
主导 đọc là zhǔdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 主导 là gì?
Âm Hán Việt của 主导 là "chủ đạo".